blameworthy
UK/ˈbleɪmˌwɜː(ɹ)ði/
US/ˈbleɪmˌwɚði/
giọng máy của trình duyệt
blameworthy nghĩa là đáng khiển trách, đáng trách mắng.
Nghĩa của blameworthy
Tính từ
- Đáng khiển trách, đáng trách mắng.
Dạng từ của blameworthy
| So sánh hơn | more blameworthy |
| So sánh nhất | most blameworthy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blameworthy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blameworthy nghĩa là gì?
blameworthy (tính từ) nghĩa là đáng khiển trách, đáng trách mắng.
blameworthy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blameworthy: giọng Anh (UK) /ˈbleɪmˌwɜː(ɹ)ði/, giọng Mỹ (US) /ˈbleɪmˌwɚði/.