blandly
UK/ˈblændli/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈblændli/ giọng máy của trình duyệt
blandly nghĩa là dịu dàng, ôn tồn.
Nghĩa của blandly
Phó từ
- Dịu dàng, ôn tồn.
Dạng từ của blandly
| So sánh hơn | more blandly |
| So sánh nhất | most blandly |
Câu hỏi thường gặp
blandly nghĩa là gì?
blandly (phó từ) nghĩa là dịu dàng, ôn tồn.
blandly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blandly: giọng Anh (UK) /ˈblændli/, giọng Mỹ (US) /ˈblændli/.