TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blandishment

UK/ˈblæn.dɪʃ.m(ə)nt/ giọng máy US/ˈblæn.dɪʃ.mənt/ giọng máy

blandishment nghĩa là sự xu nịnh.

Nghĩa của blandishment

Danh từ

  1. Sự xu nịnh.
  2. Thường Số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng.

Dạng từ của blandishment

Số nhiềublandishments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blandishment

Đồng nghĩa

Họ từ của blandishment

Câu hỏi thường gặp

blandishment nghĩa là gì?

blandishment (danh từ) nghĩa là sự xu nịnh.

blandishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blandishment: giọng Anh (UK) /ˈblæn.dɪʃ.m(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈblæn.dɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.