blandishment
UK/ˈblæn.dɪʃ.m(ə)nt/ giọng máy
US/ˈblæn.dɪʃ.mənt/ giọng máy
blandishment nghĩa là sự xu nịnh.
Nghĩa của blandishment
Danh từ
- Sự xu nịnh.
- Thường Số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng.
Dạng từ của blandishment
| Số nhiều | blandishments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blandishment
Đồng nghĩa
Họ từ của blandishment
Câu hỏi thường gặp
blandishment nghĩa là gì?
blandishment (danh từ) nghĩa là sự xu nịnh.
blandishment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blandishment: giọng Anh (UK) /ˈblæn.dɪʃ.m(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈblæn.dɪʃ.mənt/.