blate
UK/bleɪt/
US/bleɪt/
giọng máy của trình duyệt
blate nghĩa là nhút nhát, rụt rè.
Nghĩa của blate
Tính từ
- Nhút nhát; rụt rè.
Dạng từ của blate
| So sánh hơn | blater |
| So sánh nhất | blatest |
Câu hỏi thường gặp
blate nghĩa là gì?
blate (tính từ) nghĩa là nhút nhát, rụt rè.
blate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blate: giọng Anh (UK) /bleɪt/, giọng Mỹ (US) /bleɪt/.