TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blather

UK/ˈblæðə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

blather nghĩa là sự nói bậy bạ, nói bậy bạ.

Nghĩa của blather

Danh từ

  1. Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch.

Nội động từ

  1. Nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch.

Dạng từ của blather

Ngôi thứ ba số ítblathers
Hiện tại phân từ (-ing)blathering
Quá khứ phân từblathered
Quá khứblathered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blather

Đồng nghĩa

Họ từ của blather

Câu hỏi thường gặp

blather nghĩa là gì?

blather (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự nói bậy bạ, nói bậy bạ.

blather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blather: giọng Anh (UK) /ˈblæðə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.