blearily
UK/ˈblɪəɹɪli/
US/ˈblɪɹɪli/
giọng máy của trình duyệt
blearily nghĩa là lờ đờ, mệt mỏi.
Nghĩa của blearily
Phó từ
- Lờ đờ, mệt mỏi.
Dạng từ của blearily
| So sánh hơn | more blearily |
| So sánh nhất | most blearily |
Câu hỏi thường gặp
blearily nghĩa là gì?
blearily (phó từ) nghĩa là lờ đờ, mệt mỏi.
blearily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blearily: giọng Anh (UK) /ˈblɪəɹɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈblɪɹɪli/.