blent
giọng máy của trình duyệt
blent nghĩa là thứ pha trộn, trộn lẫn, pha trộn, hợp nhau.
Nghĩa của blent
Danh từ
- Thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn.
Động từ
- Trộn lẫn, pha trộn.
- Hợp nhau (màu sắc).
- these two colours blend wellhai màu này rất hợp nhau
Câu hỏi thường gặp
blent nghĩa là gì?
blent (danh từ, động từ) nghĩa là thứ pha trộn, trộn lẫn, pha trộn, hợp nhau.