TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blet

UK/blɛt/ US/blɛt/ giọng máy của trình duyệt

blet nghĩa là chỗ ủng, chỗ thối.

Nghĩa của blet

Danh từ

  1. Chỗ ủng, chỗ thối (quả chín quá).

Dạng từ của blet

Ngôi thứ ba số ítblets
Hiện tại phân từ (-ing)bletting
Quá khứ phân từbletted
Quá khứbletted
Số nhiềublets

Câu hỏi thường gặp

blet nghĩa là gì?

blet (danh từ) nghĩa là chỗ ủng, chỗ thối.

blet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blet: giọng Anh (UK) /blɛt/, giọng Mỹ (US) /blɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.