blet
UK/blɛt/
US/blɛt/
giọng máy của trình duyệt
blet nghĩa là chỗ ủng, chỗ thối.
Nghĩa của blet
Danh từ
- Chỗ ủng, chỗ thối (quả chín quá).
Dạng từ của blet
| Ngôi thứ ba số ít | blets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bletting |
| Quá khứ phân từ | bletted |
| Quá khứ | bletted |
| Số nhiều | blets |
Câu hỏi thường gặp
blet nghĩa là gì?
blet (danh từ) nghĩa là chỗ ủng, chỗ thối.
blet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blet: giọng Anh (UK) /blɛt/, giọng Mỹ (US) /blɛt/.