TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blest

UK/blɛst/ US/blɛst/ giọng máy của trình duyệt

blest nghĩa là giáng phúc, ban phúc, làm cho hạnh phúc.

Nghĩa của blest

Ngoại động từ

  1. Giáng phúc, ban phúc.
  2. Thường Dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc.
    • to be blessed with good healthđược may mắn là có sức khoẻ tốt
  3. Tôn sùng.
  4. Cầu Chúa phù hộ cho.

Cụm từ, thành ngữ với blest

  • bless me!; bless my soul! — Chao ôi!; trời ôi!.
  • blest if I saw him! — Tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ.
  • to have not a penny to bless oneself with — nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ.

Câu hỏi thường gặp

blest nghĩa là gì?

blest (ngoại động từ) nghĩa là giáng phúc, ban phúc, làm cho hạnh phúc.

blest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blest: giọng Anh (UK) /blɛst/, giọng Mỹ (US) /blɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.