TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blighty

UK/ˈblaɪti/ US/ˈblaɪti/ giọng máy của trình duyệt

blighty nghĩa là nước anh, nước quê hương.

Nghĩa của blighty

Danh từ

  1. Quân sự (từ lóng) nước Anh.
  2. Nước quê hương (đối với lính ở nước ngoài).

Dạng từ của blighty

Số nhiềuBlighties

Cụm từ, thành ngữ với blighty

  • to have a blighty one — Bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài).

Câu hỏi thường gặp

blighty nghĩa là gì?

blighty (danh từ) nghĩa là nước anh, nước quê hương.

blighty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blighty: giọng Anh (UK) /ˈblaɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈblaɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.