blighty
UK/ˈblaɪti/
US/ˈblaɪti/
giọng máy của trình duyệt
blighty nghĩa là nước anh, nước quê hương.
Nghĩa của blighty
Danh từ
- Quân sự (từ lóng) nước Anh.
- Nước quê hương (đối với lính ở nước ngoài).
Dạng từ của blighty
| Số nhiều | Blighties |
Cụm từ, thành ngữ với blighty
- to have a blighty one — Bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài).
Câu hỏi thường gặp
blighty nghĩa là gì?
blighty (danh từ) nghĩa là nước anh, nước quê hương.
blighty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blighty: giọng Anh (UK) /ˈblaɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈblaɪti/.