TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blighter

UK/ˈblaɪtə/ US/ˈblaɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

blighter nghĩa là kẻ phá hoại, kẻ quấy rầy, thằng cha kho chịu.

Nghĩa của blighter

Danh từ

  1. Kẻ phá hoại.
  2. Từ lóng Kẻ quấy rầy, thằng cha kho chịu.

Dạng từ của blighter

Số nhiềublighters

Câu hỏi thường gặp

blighter nghĩa là gì?

blighter (danh từ) nghĩa là kẻ phá hoại, kẻ quấy rầy, thằng cha kho chịu.

blighter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blighter: giọng Anh (UK) /ˈblaɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈblaɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.