blimpish
US/ˈblɪm.pɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
blimpish nghĩa là ngoan cố phản động.
Nghĩa của blimpish
Tính từ
- Ngoan cố phản động.
Dạng từ của blimpish
| So sánh hơn | more blimpish |
| So sánh nhất | most blimpish |
Họ từ của blimpish
Câu hỏi thường gặp
blimpish nghĩa là gì?
blimpish (tính từ) nghĩa là ngoan cố phản động.
blimpish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blimpish: giọng Mỹ (US) /ˈblɪm.pɪʃ/.