blimp
UK/ˈblɪmp/
US/ˈblɪmp/
giọng máy của trình duyệt
blimp nghĩa là khí cầu nhỏ.
Nghĩa của blimp
Danh từ
- Khí cầu nhỏ.
- Blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp).
Dạng từ của blimp
| Số nhiều | blimps |
| Ngôi thứ ba số ít | blimps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blimping |
| Quá khứ phân từ | blimped |
| Quá khứ | blimped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blimp
Đồng nghĩa
Họ từ của blimp
Câu hỏi thường gặp
blimp nghĩa là gì?
blimp (danh từ) nghĩa là khí cầu nhỏ.
blimp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blimp: giọng Anh (UK) /ˈblɪmp/, giọng Mỹ (US) /ˈblɪmp/.