TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blimp

UK/ˈblɪmp/ US/ˈblɪmp/ giọng máy của trình duyệt

blimp nghĩa là khí cầu nhỏ.

Nghĩa của blimp

Danh từ

  1. Khí cầu nhỏ.
  2. Blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp).

Dạng từ của blimp

Số nhiềublimps
Ngôi thứ ba số ítblimps
Hiện tại phân từ (-ing)blimping
Quá khứ phân từblimped
Quá khứblimped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blimp

Đồng nghĩa

Họ từ của blimp

Câu hỏi thường gặp

blimp nghĩa là gì?

blimp (danh từ) nghĩa là khí cầu nhỏ.

blimp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blimp: giọng Anh (UK) /ˈblɪmp/, giọng Mỹ (US) /ˈblɪmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.