TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blin

UK/blɪn/ US/blɪn/ giọng máy của trình duyệt

blin nghĩa là Bánh kếp truyền thống của nga.

Nghĩa của blin

Danh từ

  1. Bánh kếp truyền thống của nga.

Dạng từ của blin

Ngôi thứ ba số ítblins
Hiện tại phân từ (-ing)blinning
Quá khứblinned
Quá khứ phân từblinned
Số nhiềublini

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blin nghĩa là gì?

blin (danh từ) nghĩa là Bánh kếp truyền thống của nga.

blin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blin: giọng Anh (UK) /blɪn/, giọng Mỹ (US) /blɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.