blin
UK/blɪn/
US/blɪn/
giọng máy của trình duyệt
blin nghĩa là Bánh kếp truyền thống của nga.
Nghĩa của blin
Danh từ
- Bánh kếp truyền thống của nga.
Dạng từ của blin
| Ngôi thứ ba số ít | blins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blinning |
| Quá khứ | blinned |
| Quá khứ phân từ | blinned |
| Số nhiều | blini |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blin nghĩa là gì?
blin (danh từ) nghĩa là Bánh kếp truyền thống của nga.
blin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blin: giọng Anh (UK) /blɪn/, giọng Mỹ (US) /blɪn/.