TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blind-story

giọng máy của trình duyệt

blind-story nghĩa là gác không cửa sổ.

Nghĩa của blind-story

Danh từ

  1. Kiến trúc Gác không cửa sổ; tầng vòm không cửa sổ (ở nhà thờ).

Câu hỏi thường gặp

blind-story nghĩa là gì?

blind-story (danh từ) nghĩa là gác không cửa sổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.