TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blind spot

US/ˈblɑɪnd ˈspɑːt/ giọng người thật

blind spot nghĩa là điểm mù, góc mù.

Nghĩa của blind spot

Danh từ

  1. Tech Điểm mù.
  2. Giao thông Góc mù.

Dạng từ của blind spot

Số nhiềublind spots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blind spot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blind spot nghĩa là gì?

blind spot (danh từ) nghĩa là điểm mù, góc mù.

blind spot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blind spot: giọng Mỹ (US) /ˈblɑɪnd ˈspɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.