blindly
UK/ˈblaɪndli/
US/ˈblaɪndli/
giọng máy của trình duyệt
blindly nghĩa là mù, mù quáng, mò mẫm.
Nghĩa của blindly
Phó từ
- Mù, mù quáng.
- Mò mẫm.
Dạng từ của blindly
| So sánh hơn | more blindly |
| So sánh nhất | most blindly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blindly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với blindly
- She trusts him too blindly. Cô ấy tin anh ấy quá mù quáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blindly nghĩa là gì?
blindly (phó từ) nghĩa là mù, mù quáng, mò mẫm.
blindly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blindly: giọng Anh (UK) /ˈblaɪndli/, giọng Mỹ (US) /ˈblaɪndli/.