TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blinding

UK/ˈblaɪndɪŋ/ US/ˈblaɪndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

blinding nghĩa là Đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm.

Nghĩa của blinding

Danh từ

  1. Đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm.
  2. Sự lấp khe nứt ở đường mới làm.

Dạng từ của blinding

So sánh hơnmore blinding
So sánh nhấtmost blinding
Số nhiềublindings

Câu hỏi thường gặp

blinding nghĩa là gì?

blinding (danh từ) nghĩa là Đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm.

blinding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blinding: giọng Anh (UK) /ˈblaɪndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈblaɪndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.