blinding
UK/ˈblaɪndɪŋ/
US/ˈblaɪndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
blinding nghĩa là Đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm.
Nghĩa của blinding
Danh từ
- Đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm.
- Sự lấp khe nứt ở đường mới làm.
Dạng từ của blinding
| So sánh hơn | more blinding |
| So sánh nhất | most blinding |
| Số nhiều | blindings |
Câu hỏi thường gặp
blinding nghĩa là gì?
blinding (danh từ) nghĩa là Đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm.
blinding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blinding: giọng Anh (UK) /ˈblaɪndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈblaɪndɪŋ/.