TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blithering

US/ˈblɑɪ.θɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

blithering nghĩa là ba hoa, nói huyên thiên, hết sức, thậm chí.

Nghĩa của blithering

Tính từ

  1. Thông tục Ba hoa, nói huyên thiên; hay nói bậy bạ.
  2. Hết sức, thậm chí.
    • a blithering idiotanh chàng chí ngu
  3. Đang khinh, hèn hạ, ti tiện.

Dạng từ của blithering

Số nhiềublitherings

Câu hỏi thường gặp

blithering nghĩa là gì?

blithering (tính từ) nghĩa là ba hoa, nói huyên thiên, hết sức, thậm chí.

blithering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blithering: giọng Mỹ (US) /ˈblɑɪ.θɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.