blithering
US/ˈblɑɪ.θɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
blithering nghĩa là ba hoa, nói huyên thiên, hết sức, thậm chí.
Nghĩa của blithering
Tính từ
- Thông tục Ba hoa, nói huyên thiên; hay nói bậy bạ.
- Hết sức, thậm chí.
- a blithering idiotanh chàng chí ngu
- Đang khinh, hèn hạ, ti tiện.
Dạng từ của blithering
| Số nhiều | blitherings |
Câu hỏi thường gặp
blithering nghĩa là gì?
blithering (tính từ) nghĩa là ba hoa, nói huyên thiên, hết sức, thậm chí.
blithering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blithering: giọng Mỹ (US) /ˈblɑɪ.θɜ.ːiɳ/.