blither
UK/ˈblɪðə/
US/ˈblɪðəɹ/
giọng máy của trình duyệt
blither nghĩa là Nói ba hoa ngớ ngẩn.
Nghĩa của blither
Nội động từ
- Nói ba hoa ngớ ngẩn.
Dạng từ của blither
| Ngôi thứ ba số ít | blithers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blithering |
| Quá khứ phân từ | blithered |
| Quá khứ | blithered |
| Số nhiều | blithers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blither
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blither nghĩa là gì?
blither (nội động từ) nghĩa là Nói ba hoa ngớ ngẩn.
blither phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blither: giọng Anh (UK) /ˈblɪðə/, giọng Mỹ (US) /ˈblɪðəɹ/.