bloat
UK/bləʊt/
US/bloʊt/
giọng máy của trình duyệt
bloat nghĩa là muối và hun khói, phông lên, sưng lên.
Nghĩa của bloat
Ngoại động từ
- Muối và hun khói (cá trích).
Động từ
- Phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên.
Dạng từ của bloat
| Ngôi thứ ba số ít | bloats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bloating |
| Quá khứ phân từ | bloated |
| Quá khứ | bloated |
| Số nhiều | bloats |
| So sánh hơn | more bloat |
| So sánh nhất | most bloat |
Câu hỏi thường gặp
bloat nghĩa là gì?
bloat (ngoại động từ, động từ) nghĩa là muối và hun khói, phông lên, sưng lên.
bloat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bloat: giọng Anh (UK) /bləʊt/, giọng Mỹ (US) /bloʊt/.