TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloat

UK/bləʊt/ US/bloʊt/ giọng máy của trình duyệt

bloat nghĩa là muối và hun khói, phông lên, sưng lên.

Nghĩa của bloat

Ngoại động từ

  1. Muối và hun khói (cá trích).

Động từ

  1. Phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên.

Dạng từ của bloat

Ngôi thứ ba số ítbloats
Hiện tại phân từ (-ing)bloating
Quá khứ phân từbloated
Quá khứbloated
Số nhiềubloats
So sánh hơnmore bloat
So sánh nhấtmost bloat

Câu hỏi thường gặp

bloat nghĩa là gì?

bloat (ngoại động từ, động từ) nghĩa là muối và hun khói, phông lên, sưng lên.

bloat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloat: giọng Anh (UK) /bləʊt/, giọng Mỹ (US) /bloʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.