bloated
US/ˈbloʊtɪd/
giọng máy của trình duyệt
bloated nghĩa là húp híp, béo phị.
Nghĩa của bloated
Tính từ
- Húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên.
- bloated facemặt béo húp híp
- bloated with pride(nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo
- bloated armamentvũ khí đầy ngập lên
Dạng từ của bloated
| So sánh hơn | more bloated |
| So sánh nhất | most bloated |
Câu hỏi thường gặp
bloated nghĩa là gì?
bloated (tính từ) nghĩa là húp híp, béo phị.
bloated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bloated: giọng Mỹ (US) /ˈbloʊtɪd/.