TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloated

US/ˈbloʊtɪd/ giọng máy của trình duyệt

bloated nghĩa là húp híp, béo phị.

Nghĩa của bloated

Tính từ

  1. Húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên.
    • bloated facemặt béo húp híp
    • bloated with pride(nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo
    • bloated armamentvũ khí đầy ngập lên

Dạng từ của bloated

So sánh hơnmore bloated
So sánh nhấtmost bloated

Câu hỏi thường gặp

bloated nghĩa là gì?

bloated (tính từ) nghĩa là húp híp, béo phị.

bloated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloated: giọng Mỹ (US) /ˈbloʊtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.