TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blood is thicker than water

giọng máy của trình duyệt

blood is thicker than water nghĩa là Một giọt máu đào hơn ao nước lã: mối quan hệ gia đình và lòng trung thành bền chặt hơn mối quan hệ với những người không phải là thành viên gia đình.

Nghĩa của blood is thicker than water

Tục ngữ

  1. gia đình, idiomatic Một giọt máu đào hơn ao nước lã: mối quan hệ gia đình và lòng trung thành bền chặt hơn mối quan hệ với những người không phải là thành viên gia đình.

Câu ví dụ với blood is thicker than water

  • Blood is thicker than water. Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

blood is thicker than water nghĩa là gì?

blood is thicker than water (tục ngữ) nghĩa là Một giọt máu đào hơn ao nước lã: mối quan hệ gia đình và lòng trung thành bền chặt hơn mối quan hệ với những người không phải là thành viên gia đình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.