blood-curdling
giọng máy của trình duyệt
blood-curdling nghĩa là làm sợ chết khiếp, khủng khiếp.
Nghĩa của blood-curdling
Tính từ
- Làm sợ chết khiếp, khủng khiếp.
- blood-curdling sightcảnh khủng khiếp
Câu hỏi thường gặp
blood-curdling nghĩa là gì?
blood-curdling (tính từ) nghĩa là làm sợ chết khiếp, khủng khiếp.