TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blood-curdling

giọng máy của trình duyệt

blood-curdling nghĩa là làm sợ chết khiếp, khủng khiếp.

Nghĩa của blood-curdling

Tính từ

  1. Làm sợ chết khiếp, khủng khiếp.
    • blood-curdling sightcảnh khủng khiếp

Câu hỏi thường gặp

blood-curdling nghĩa là gì?

blood-curdling (tính từ) nghĩa là làm sợ chết khiếp, khủng khiếp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.