blood type
US/ˈblʌd taɪp/
giọng máy của trình duyệt
blood type nghĩa là nhóm máu.
Nghĩa của blood type
Danh từ
- Nhóm máu.
Dạng từ của blood type
| Số nhiều | blood types |
Câu ví dụ với blood type
- We have the same blood type. Chúng tôi có cùng nhóm máu.
- What is your blood type? Nhóm máu của bạn là nhóm nào?
- What's his blood type? Nhóm máu của anh ấy là gì?
- What's her blood type? Nhóm máu của cô ấy là gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blood type nghĩa là gì?
blood type (danh từ) nghĩa là nhóm máu.
blood type phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blood type: giọng Mỹ (US) /ˈblʌd taɪp/.