TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blood type

US/ˈblʌd taɪp/ giọng máy của trình duyệt

blood type nghĩa là nhóm máu.

Nghĩa của blood type

Danh từ

  1. Nhóm máu.

Dạng từ của blood type

Số nhiềublood types

Câu ví dụ với blood type

  • We have the same blood type. Chúng tôi có cùng nhóm máu.
  • What is your blood type? Nhóm máu của bạn là nhóm nào?
  • What's his blood type? Nhóm máu của anh ấy là gì?
  • What's her blood type? Nhóm máu của cô ấy là gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

blood type nghĩa là gì?

blood type (danh từ) nghĩa là nhóm máu.

blood type phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blood type: giọng Mỹ (US) /ˈblʌd taɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.