bloodcurdling
US/ˈbləd.ˌkɜːd.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bloodcurdling nghĩa là làm kinh khiếp, làm kinh hoàng.
Nghĩa của bloodcurdling
Tính từ
- Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.
- bloodcurdling screamsnhững tiếng thét ghê rợn
Dạng từ của bloodcurdling
| So sánh hơn | more bloodcurdling |
| So sánh nhất | most bloodcurdling |
Câu hỏi thường gặp
bloodcurdling nghĩa là gì?
bloodcurdling (tính từ) nghĩa là làm kinh khiếp, làm kinh hoàng.
bloodcurdling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bloodcurdling: giọng Mỹ (US) /ˈbləd.ˌkɜːd.lɪŋ/.