TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloodcurdling

US/ˈbləd.ˌkɜːd.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bloodcurdling nghĩa là làm kinh khiếp, làm kinh hoàng.

Nghĩa của bloodcurdling

Tính từ

  1. Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.
    • bloodcurdling screamsnhững tiếng thét ghê rợn

Dạng từ của bloodcurdling

So sánh hơnmore bloodcurdling
So sánh nhấtmost bloodcurdling

Câu hỏi thường gặp

bloodcurdling nghĩa là gì?

bloodcurdling (tính từ) nghĩa là làm kinh khiếp, làm kinh hoàng.

bloodcurdling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloodcurdling: giọng Mỹ (US) /ˈbləd.ˌkɜːd.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.