blooded
US/ˈblʌ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
blooded nghĩa là dòng giống tốt, thuần chủng.
Nghĩa của blooded
Tính từ
- Dòng giống tốt; thuần chủng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blooded
Trái nghĩa
Họ từ của blooded
Câu hỏi thường gặp
blooded nghĩa là gì?
blooded (tính từ) nghĩa là dòng giống tốt, thuần chủng.
blooded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blooded: giọng Mỹ (US) /ˈblʌ.dəd/.