TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloodily

US/ˈblə.di.li/ giọng máy của trình duyệt

bloodily nghĩa là tàn bạo, khát máu.

Nghĩa của bloodily

Phó từ

  1. Tàn bạo; khát máu, thích đổ máu.

Dạng từ của bloodily

So sánh hơnmore bloodily
So sánh nhấtmost bloodily

Câu hỏi thường gặp

bloodily nghĩa là gì?

bloodily (phó từ) nghĩa là tàn bạo, khát máu.

bloodily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloodily: giọng Mỹ (US) /ˈblə.di.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.