bloodily
US/ˈblə.di.li/
giọng máy của trình duyệt
bloodily nghĩa là tàn bạo, khát máu.
Nghĩa của bloodily
Phó từ
- Tàn bạo; khát máu, thích đổ máu.
Dạng từ của bloodily
| So sánh hơn | more bloodily |
| So sánh nhất | most bloodily |
Câu hỏi thường gặp
bloodily nghĩa là gì?
bloodily (phó từ) nghĩa là tàn bạo, khát máu.
bloodily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bloodily: giọng Mỹ (US) /ˈblə.di.li/.