bloodhound
UK/ˈblʌd.haʊnd/
giọng máy của trình duyệt
bloodhound nghĩa là chó dò thú, chó đánh hơi, mật thám.
Nghĩa của bloodhound
Danh từ
- Chó (săn) dò thú, chó đánh hơi.
- Mật thám.
Dạng từ của bloodhound
| Số nhiều | bloodhounds |
Câu hỏi thường gặp
bloodhound nghĩa là gì?
bloodhound (danh từ) nghĩa là chó dò thú, chó đánh hơi, mật thám.
bloodhound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bloodhound: giọng Anh (UK) /ˈblʌd.haʊnd/.