TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloodhound

UK/ˈblʌd.haʊnd/ giọng máy của trình duyệt

bloodhound nghĩa là chó dò thú, chó đánh hơi, mật thám.

Nghĩa của bloodhound

Danh từ

  1. Chó (săn) dò thú, chó đánh hơi.
  2. Mật thám.

Dạng từ của bloodhound

Số nhiềubloodhounds

Câu hỏi thường gặp

bloodhound nghĩa là gì?

bloodhound (danh từ) nghĩa là chó dò thú, chó đánh hơi, mật thám.

bloodhound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloodhound: giọng Anh (UK) /ˈblʌd.haʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.