TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloodworm

US/ˈbləd.ˌwɜːm/ giọng máy của trình duyệt

bloodworm nghĩa là bọ chỉ đào, bọ gậy.

Nghĩa của bloodworm

Danh từ

  1. Con sâu có đốt màu đỏ làm mồi câu.
  2. Bọ chỉ đào; bọ gậy; cung quăng.

Câu hỏi thường gặp

bloodworm nghĩa là gì?

bloodworm (danh từ) nghĩa là bọ chỉ đào, bọ gậy.

bloodworm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloodworm: giọng Mỹ (US) /ˈbləd.ˌwɜːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.