TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloody

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈblʌ.di/ US/ˈblʌ.di/ giọng máy của trình duyệt

bloody nghĩa là vấy máu, đẫm máu, tàn bạo, khát máu.

Nghĩa của bloody

Tính từ

  1. Vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu.
  2. Tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded).
  3. Đỏ như máu.
    • a bloody sunmặt trời đỏ như máu

Phó từ

  1. Uộc bloody, hết sức, vô cùng.
  2. Chết tiệt, trời đánh thánh vật.

Ngoại động từ

  1. Làm vấy máu.
  2. Làm đỏ máu.

Dạng từ của bloody

So sánh hơnbloodier
So sánh nhấtbloodiest
Ngôi thứ ba số ítbloodies
Hiện tại phân từ (-ing)bloodying
Quá khứ phân từbloodied
Quá khứbloodied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bloody

Đồng nghĩa

Họ từ của bloody

Câu ví dụ với bloody

  • Tom was sitting at the bar drinking a Bloody Mary. Tom đang ngồi ở trong quán bar uống một cốc Bloody Mary.
  • I didn't take your bloody car, for crying out loud! Trời ạ, tôi không lấy cái xe chết tiệt của cô!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bloody nghĩa là gì?

bloody (tính từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là vấy máu, đẫm máu, tàn bạo, khát máu.

bloody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloody: giọng Anh (UK) /ˈblʌ.di/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.