TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloody-mindedness

US/ˌblə.di.ˈmɑɪn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

bloody-mindedness nghĩa là tính dửng dưng, tính trơ trơ.

Nghĩa của bloody-mindedness

Danh từ

  1. Tính dửng dưng, tính trơ trơ.

Câu hỏi thường gặp

bloody-mindedness nghĩa là gì?

bloody-mindedness (danh từ) nghĩa là tính dửng dưng, tính trơ trơ.

bloody-mindedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloody-mindedness: giọng Mỹ (US) /ˌblə.di.ˈmɑɪn.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.