TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloody-minded

US/ˈblə.di.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

bloody-minded nghĩa là vấy máu, đẫm máu, tàn bạo, khát máu.

Nghĩa của bloody-minded

Tính từ

  1. Vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu.
  2. Tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded).
  3. Đỏ như máu.
    • a bloody sunmặt trời đỏ như máu

Phó từ

  1. Uộc bloody, hết sức, vô cùng.
  2. Chết tiệt, trời đánh thánh vật.

Ngoại động từ

  1. Làm vấy máu.
  2. Làm đỏ máu.

Dạng từ của bloody-minded

So sánh hơnmore bloody-minded
So sánh nhấtmost bloody-minded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bloody-minded

Đồng nghĩa

Họ từ của bloody-minded

Câu hỏi thường gặp

bloody-minded nghĩa là gì?

bloody-minded (tính từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là vấy máu, đẫm máu, tàn bạo, khát máu.

bloody-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloody-minded: giọng Mỹ (US) /ˈblə.di.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.