bloviate
UK/ˈbloʊ.viˌeɪt/
US/ˈbloʊ.viˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
bloviate nghĩa là Nói chuyện hay thuyết trình dài dòng một cách tự cao hay khoe khoang.
Nghĩa của bloviate
Nội động từ
- Nói chuyện hay thuyết trình dài dòng một cách tự cao hay khoe khoang.
Dạng từ của bloviate
| Ngôi thứ ba số ít | bloviates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bloviating |
| Quá khứ phân từ | bloviated |
| Quá khứ | bloviated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bloviate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bloviate nghĩa là gì?
bloviate (nội động từ) nghĩa là Nói chuyện hay thuyết trình dài dòng một cách tự cao hay khoe khoang.
bloviate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bloviate: giọng Anh (UK) /ˈbloʊ.viˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbloʊ.viˌeɪt/.