TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blow

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bləʊ/ US/bloʊ/ giọng máy của trình duyệt

blow nghĩa là cú đánh đòn, tai hoạ, cú choáng người, nở hoa.

Nghĩa của blow

Danh từ

  1. Cú đánh đòn.
    • to deal a blowgiáng cho một đòn
    • at a blowchỉ một cú, chỉ một đập
    • to come to blowsđánh nhau; dở đấm, dở đá ra
  2. Tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người.
    • his wife's death was a great blow to himvợ anh ấy mất đi thật là một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy
  3. Sự nở hoa.
    • in full blowđang mùa rộ hoa
  4. Ngọn gió.
    • to go for a blowđi hóng mát
  5. Hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi).
  6. Trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly).

Động từ

  1. Nội động từ Nở hoa.
  2. Thổi (gió).
    • it is blowing hardgió thổi mạnh
  3. Thổi.
    • to blow [on] the trumperthổi kèn trumpet
    • the train whistle blowscòi xe lửa thổi
    • to blow the bellowsthổi bễ
    • to blow the firethổi lửa
    • to blow glassthổi thuỷ tinh
    • to blow bubblesthổi bong bóng
  4. Hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng).
    • to blow one's fingershà hơi vào ngón tay
    • to blow one's nosehỉ mũi
    • to blow an eggshút trứng
  5. Phun nước (cá voi).
  6. Cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi.
    • the blown out to seacon tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi
  7. Thở dốc; làm mệt, đứt hơi.
    • to blow hard and perspire profuselythở dốc và ra mồ hôi đầm đìa
    • to blow one's horselàm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra
    • to be thoroughly blownmệt đứt hơi
  8. Nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...).
    • to blow on (upon) somebody's characterbôi nhọ danh dự của ai
  9. Đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối.
  10. Thông tục Khoe khoang, khoác lác.
  11. Từ lóng Nguyền rủa.
  12. Điện học Nổ (cầu chì).
  13. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bỏ đi, chuồn.
  14. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền).

Dạng từ của blow

Ngôi thứ ba số ítblows
Hiện tại phân từ (-ing)blowing
Quá khứblew
Quá khứ phân từblown
Số nhiềublows
So sánh hơnblower
So sánh nhấtblowest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blow

Đồng nghĩa

Họ từ của blow

Cụm từ, thành ngữ với blow

  • to strike a blow against — Chống lại.
  • to strike a blow for — Giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...).
  • to blow about (abroad) — Lan truyền; tung ra (tin tức...).
  • to blow down — Thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió).
  • to blow in — Thổi vào (gió...); (Từ lóng) Đến bất chợt, đến thình lình.
  • to blow off — Thổi bay đi, cuôn đi; (Kỹ thuật) Thông, làm xì ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...); Nổ (cầu chì...); làm nổ.
  • to blow over — Qua đi; (Nghĩa bóng) Bỏ qua, quên đi.
  • to blow up — Nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...); Mắng mỏ, quở trách; Phóng (ảnh); Nổi nóng.
  • to blow upon — Làm mất tươi, làm thiu; Làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh; Làm mất hứng thú; Mách lẻo, kháo chuyện về (ai).
  • to blow one's own trumpet (born) — Khoe khoang.
  • blow a kiss — Hôn gió.
  • blow hot and cold — Hay dao động, ngả nghiêng, hay thay đổi ý kiến.
  • blow one's nose — Xì mũi, hỉ mũi.
  • blow the coals — Đổ thêm dầu vào lửa.

Câu ví dụ với blow

  • A blow from a falling stone killed him. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
  • Blow out the candles. Hãy tắt nến đi.
  • A strong wind blew all day long. Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày.
  • The police officer blew his whistle. Cảnh sát thổi còi.
  • The typhoon blew our roof off. Cơn bão thổi bay mái nhà của chúng tôi.
  • The hurricane blew away houses with strong winds. Cơn bão đã thổi bay các ngôi nhà với những cơn gió mạnh.
  • The wind is blowing east. Gió đang thổi về hướng đông.
  • His hat was blown off by the strong wind. Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

blow nghĩa là gì?

blow (danh từ, động từ) nghĩa là cú đánh đòn, tai hoạ, cú choáng người, nở hoa.

blow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blow: giọng Anh (UK) /bləʊ/, giọng Mỹ (US) /bloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.