TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blue-chip

US/ ˈtʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

blue-chip nghĩa là bảo đảm chắc chắn, cổ phần xanh.

Nghĩa của blue-chip

Tính từ

  1. Bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần).

Danh từ

  1. (econ) Cổ phần xanh.

Dạng từ của blue-chip

Số nhiềublue chips

Cụm từ, thành ngữ với blue-chip

  • blue-chip stock — Cổ phiếu sáng giá.

Câu hỏi thường gặp

blue-chip nghĩa là gì?

blue-chip (tính từ, danh từ) nghĩa là bảo đảm chắc chắn, cổ phần xanh.

blue-chip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blue-chip: giọng Mỹ (US) / ˈtʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.