blue-blood
UK/ˈbluˌblʌd/
US/ˈbluˌblʌd/
giọng máy của trình duyệt
blue-blood nghĩa là quý tộc.
Nghĩa của blue-blood
Danh từ
- Dòng dõi trâm anh thế phiệt.
- Quý tộc (ít ra nắng, da rất trắng, gân xanh nổi lên trông giống mạch máu xanh)
Dạng từ của blue-blood
| Số nhiều | blue bloods |
Câu hỏi thường gặp
blue-blood nghĩa là gì?
blue-blood (danh từ) nghĩa là quý tộc.
blue-blood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blue-blood: giọng Anh (UK) /ˈbluˌblʌd/, giọng Mỹ (US) /ˈbluˌblʌd/.