TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blue-blood

UK/ˈbluˌblʌd/ US/ˈbluˌblʌd/ giọng máy của trình duyệt

blue-blood nghĩa là quý tộc.

Nghĩa của blue-blood

Danh từ

  1. Dòng dõi trâm anh thế phiệt.
  2. Quý tộc (ít ra nắng, da rất trắng, gân xanh nổi lên trông giống mạch máu xanh)

Dạng từ của blue-blood

Số nhiềublue bloods

Câu hỏi thường gặp

blue-blood nghĩa là gì?

blue-blood (danh từ) nghĩa là quý tộc.

blue-blood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blue-blood: giọng Anh (UK) /ˈbluˌblʌd/, giọng Mỹ (US) /ˈbluˌblʌd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.