bluebird
US/ˈbluˌbɝd/
giọng máy của trình duyệt
bluebird nghĩa là chim sơn ca.
Nghĩa của bluebird
Danh từ
- Chim sơn ca (có bộ lông xanh ở lưng).
Dạng từ của bluebird
| Số nhiều | bluebirds |
| So sánh hơn | more bluebird |
| So sánh nhất | most bluebird |
Câu hỏi thường gặp
bluebird nghĩa là gì?
bluebird (danh từ) nghĩa là chim sơn ca.
bluebird phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bluebird: giọng Mỹ (US) /ˈbluˌbɝd/.