TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bluebonnet

US/ˈbluː.ˌbɑː.nət/ giọng máy của trình duyệt

bluebonnet nghĩa là người đội mũ này.

Nghĩa của bluebonnet

Danh từ

  1. Mũ len xanh trước đây người ta đội ở Xcôtlân.
  2. Người đội mũ này.

Câu hỏi thường gặp

bluebonnet nghĩa là gì?

bluebonnet (danh từ) nghĩa là người đội mũ này.

bluebonnet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bluebonnet: giọng Mỹ (US) /ˈbluː.ˌbɑː.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.