TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blunderer

US/ˈblʌndəɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

blunderer nghĩa là người khờ dại.

Nghĩa của blunderer

Danh từ

  1. Người hay mắc sai lầm ngớ ngẩn.
  2. Người khờ dại.

Dạng từ của blunderer

Số nhiềublunderers

Câu hỏi thường gặp

blunderer nghĩa là gì?

blunderer (danh từ) nghĩa là người khờ dại.

blunderer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blunderer: giọng Mỹ (US) /ˈblʌndəɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.