TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blunt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/blʌnt/ US/blʌnt/ giọng máy của trình duyệt

blunt nghĩa là cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, tiền mặt.

Nghĩa của blunt

Tính từ

  1. Cùn (lưỡi dao, kéo...).
  2. Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói).
  3. Đần, đần độn (trí óc).
  4. Toán học Tù (góc).
    • blunt anglegóc tù

Danh từ

  1. Chiếc kim to và ngắn.
  2. Từ lóng Tiền mặt.

Ngoại động từ

  1. Làm cùn.

Dạng từ của blunt

So sánh hơnblunter
So sánh nhấtbluntest
Số nhiềublunts
Ngôi thứ ba số ítblunts
Hiện tại phân từ (-ing)blunting
Quá khứ phân từblunted
Quá khứblunted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blunt

Đồng nghĩa

Họ từ của blunt

Câu ví dụ với blunt

  • The pencil is blunt. It needs sharpening. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt.
  • The pencil is blunt. Chiếc bút chì bị cùn.
  • This pencil is blunt. Cái bút chì này bị cùn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

blunt nghĩa là gì?

blunt (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, tiền mặt.

blunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blunt: giọng Anh (UK) /blʌnt/, giọng Mỹ (US) /blʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.