blunt
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/blʌnt/
US/blʌnt/
giọng máy của trình duyệt
blunt nghĩa là cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, tiền mặt.
Nghĩa của blunt
Tính từ
- Cùn (lưỡi dao, kéo...).
- Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói).
- Đần, đần độn (trí óc).
- Toán học Tù (góc).
- blunt anglegóc tù
Danh từ
- Chiếc kim to và ngắn.
- Từ lóng Tiền mặt.
Ngoại động từ
- Làm cùn.
Dạng từ của blunt
| So sánh hơn | blunter |
| So sánh nhất | bluntest |
| Số nhiều | blunts |
| Ngôi thứ ba số ít | blunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blunting |
| Quá khứ phân từ | blunted |
| Quá khứ | blunted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blunt
Đồng nghĩa
Họ từ của blunt
Câu ví dụ với blunt
- The pencil is blunt. It needs sharpening. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt.
- The pencil is blunt. Chiếc bút chì bị cùn.
- This pencil is blunt. Cái bút chì này bị cùn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blunt nghĩa là gì?
blunt (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, tiền mặt.
blunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blunt: giọng Anh (UK) /blʌnt/, giọng Mỹ (US) /blʌnt/.