TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bo

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bəʊ/ US/boʊ/ giọng máy của trình duyệt

bo nghĩa là suỵt, bạn, bạn già.

Nghĩa của bo

Thán từ

  1. Suỵt!

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bạn, bạn già.

Dạng từ của bo

Số nhiềubos

Cụm từ, thành ngữ với bo

  • can't say bo to a goose — Nhát như cáy.

Câu hỏi thường gặp

bo nghĩa là gì?

bo (thán từ, danh từ) nghĩa là suỵt, bạn, bạn già.

bo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bo: giọng Anh (UK) /bəʊ/, giọng Mỹ (US) /boʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.