blustery
US/ˈblʌstəɹi/
giọng máy của trình duyệt
blustery nghĩa là có gió dữ dội.
Nghĩa của blustery
Tính từ
- Có gió dữ dội.
- a cold, blustery dayngày lạnh, gió dữ dội
Dạng từ của blustery
| So sánh hơn | more blustery |
| So sánh nhất | most blustery |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blustery
Đồng nghĩa
Họ từ của blustery
Câu hỏi thường gặp
blustery nghĩa là gì?
blustery (tính từ) nghĩa là có gió dữ dội.
blustery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blustery: giọng Mỹ (US) /ˈblʌstəɹi/.