TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

board up

giọng máy của trình duyệt

board up nghĩa là bít kín bằng ván.

Nghĩa của board up

Cụm động từ

  1. Bít kín (cửa sổ...) bằng ván.

Dạng từ của board up

Ngôi thứ ba số ítboards up
Hiện tại phân từ (-ing)boarding up
Quá khứ phân từboarded up
Quá khứboarded up

Câu ví dụ với board up

  • The windows were boarded up. Các cửa sổ đã bị bít lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

board up nghĩa là gì?

board up (cụm động từ) nghĩa là bít kín bằng ván.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.