boarding
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɔː.dɪŋ/
US/ˈbɔː.dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
boarding nghĩa là sự lót ván, sự lát ván, sự đóng bìa cứng.
Nghĩa của boarding
Danh từ
- Sự lót ván, sự lát ván.
- Sự đóng bìa cứng (sách).
- Sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ.
- Sự lên tàu, sự đáp tau.
- Hàng hải Sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...).
Dạng từ của boarding
| Số nhiều | boardings |
Họ từ của boarding
Cụm từ, thành ngữ với boarding
- boarding pass — Thẻ lên máy bay.
Câu ví dụ với boarding
- I phoned my son before boarding the plane, telling him to come to the airport to pick me up. Tôi gọi điện cho con trai tôi trước khi lên máy bay, bảo nó đến sân bay đón tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boarding nghĩa là gì?
boarding (danh từ) nghĩa là sự lót ván, sự lát ván, sự đóng bìa cứng.
boarding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boarding: giọng Anh (UK) /ˈbɔː.dɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔː.dɪŋ/.