TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boardroom

UK/ˈbɔːdˌɹuːm/ giọng máy của trình duyệt

boardroom nghĩa là Phòng họp của ban giám đốc.

Nghĩa của boardroom

Danh từ

  1. Phòng họp của ban giám đốc.

Dạng từ của boardroom

Số nhiềuboardrooms

Câu hỏi thường gặp

boardroom nghĩa là gì?

boardroom (danh từ) nghĩa là Phòng họp của ban giám đốc.

boardroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boardroom: giọng Anh (UK) /ˈbɔːdˌɹuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.