TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boardwalk

UK/ˈbɔːd.wɔːk/ US/ˈbɔɹdˌwɔk/ giọng máy của trình duyệt

boardwalk nghĩa là Lối đi có lót ván (dọc theo bãi biển).

Nghĩa của boardwalk

Danh từ

  1. Lối đi có lót ván (dọc theo bãi biển).

Dạng từ của boardwalk

Số nhiềuboardwalks
Ngôi thứ ba số ítboardwalks
Hiện tại phân từ (-ing)boardwalking
Quá khứ phân từboardwalked
Quá khứboardwalked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boardwalk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boardwalk nghĩa là gì?

boardwalk (danh từ) nghĩa là Lối đi có lót ván (dọc theo bãi biển).

boardwalk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boardwalk: giọng Anh (UK) /ˈbɔːd.wɔːk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɹdˌwɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.