boardwalk
UK/ˈbɔːd.wɔːk/
US/ˈbɔɹdˌwɔk/
giọng máy của trình duyệt
boardwalk nghĩa là Lối đi có lót ván (dọc theo bãi biển).
Nghĩa của boardwalk
Danh từ
- Lối đi có lót ván (dọc theo bãi biển).
Dạng từ của boardwalk
| Số nhiều | boardwalks |
| Ngôi thứ ba số ít | boardwalks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boardwalking |
| Quá khứ phân từ | boardwalked |
| Quá khứ | boardwalked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boardwalk
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boardwalk nghĩa là gì?
boardwalk (danh từ) nghĩa là Lối đi có lót ván (dọc theo bãi biển).
boardwalk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boardwalk: giọng Anh (UK) /ˈbɔːd.wɔːk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɹdˌwɔk/.