TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boat people

giọng máy của trình duyệt

boat people nghĩa là thuyền nhân, người thuyền nhân.

Nghĩa của boat people

Danh từ

  1. Thuyền nhân.

Câu hỏi thường gặp

boat people nghĩa là gì?

boat people (danh từ) nghĩa là thuyền nhân, người thuyền nhân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.