boat
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bəʊ̯t/
US/boʊ̯t/
giọng máy của trình duyệt
boat nghĩa là tàu thuyền, đĩa hình thuyền, đi chơi bằng thuyền, đi tàu.
Nghĩa của boat
Danh từ
- Tàu thuyền.
- to take a boat for...đáp tàu đi
- Đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt...).
Nội động từ
- Đi chơi bằng thuyền.
- Đi tàu, đi thuyền.
Ngoại động từ
- Chở bằng tàu, chở bằng thuyền.
Dạng từ của boat
| Số nhiều | boats |
| Ngôi thứ ba số ít | boats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boating |
| Quá khứ phân từ | boated |
| Quá khứ | boated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boat
Đồng nghĩa
Họ từ của boat
Cụm từ, thành ngữ với boat
- to be in the same boat — Cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ.
- to sail in the same boat — (Nghĩa bóng) Cùng hành động, hành động chung.
- to sail one's own boat — (Nghĩa bóng) Hành động riêng lẻ; tự làm lấy; theo con đường riêng của mình.
- boat people — Thuyền nhân.
- boat person — Người thuyền nhân.
Câu ví dụ với boat
- We named the boat the Half Moon. Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng.
- He likes to go fishing on a boat. Anh ấy thích đi câu cá trên thuyền.
- Do you have a license to operate a boat? Bạn có bằng lái tàu không vậy?
- Don't feel sorry for yourself. We're all in the same boat. Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà.
- I want a boat that will take me far away from here. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây
- Everyone is happy with the decision, so please don't rock the boat. Mọi người đều hài lòng về quyết định này, nên xin đừng làm gì xáo trộn tình hình.
- There were some boats on the lake. Có vài chiếc thuyền trên hồ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boat nghĩa là gì?
boat (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tàu thuyền, đĩa hình thuyền, đi chơi bằng thuyền, đi tàu.
boat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boat: giọng Anh (UK) /bəʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /boʊ̯t/.