TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boatie

UK/ˈbəʊti/ US/ˈbəʊti/ giọng máy của trình duyệt

boatie nghĩa là người đi du thuyền.

Nghĩa của boatie

Danh từ

  1. Thông tục Người đi du thuyền.

Dạng từ của boatie

Số nhiềuboaties

Câu hỏi thường gặp

boatie nghĩa là gì?

boatie (danh từ) nghĩa là người đi du thuyền.

boatie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boatie: giọng Anh (UK) /ˈbəʊti/, giọng Mỹ (US) /ˈbəʊti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.